CUỘN INOX 304 0.4MM
Cuộn Inox 304 0.4mm là dòng inox Austenitic được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, trang trí, nội thất, quảng cáo, thiết bị dân dụng và nhiều hạng mục công nghiệp yêu cầu vật liệu có khả năng chống ăn mòn, bề mặt đẹp và dễ gia công.
Với độ dày 0.4mm, cuộn inox 304 thuộc nhóm vật liệu mỏng, thuận tiện cho các nhu cầu cắt, xả băng, chấn, dập, tạo hình và gia công theo kích thước thực tế. Các khổ cuộn phổ biến gồm 1000mm, 1200mm và 1500mm, tùy nguồn hàng, tiêu chuẩn sản xuất và yêu cầu của khách hàng.

Phúc Cường cung cấp cuộn Inox 304 0.4mm bề mặt 2B, BA, hỗ trợ kiểm tra quy cách, tình trạng tồn kho, chiết cuộn theo nhu cầu và giao hàng đến công trình, nhà máy hoặc địa điểm khách hàng yêu cầu.
Cuộn Inox 304 0.4mm là gì? Các loại khổ cuộn 1000, 1200, 1500mm
Cuộn Inox 304 0.4mm là vật liệu inox có mác 304, độ dày danh nghĩa 0.4mm, được sản xuất dưới dạng cuộn để thuận tiện cho việc lưu kho, vận chuyển và gia công liên tục.
Inox 304 còn được biết đến với các ký hiệu tương đương như SUS304, 1.4301 hoặc UNS S30400. Đây là thép không gỉ Austenitic phổ biến, có thành phần chính gồm Crom và Niken. Inox 304/4301 là thép không gỉ Austenitic khoảng 18% Crom và 8% Niken, có khả năng chống ăn mòn tốt và phù hợp với nhiều ứng dụng gia công.
Độ dày 0.4mm tạo lợi thế về khả năng gia công và tiết kiệm vật liệu đối với những hạng mục không yêu cầu tấm inox quá dày.
Khổ cuộn Inox 304 0.4mm 1000mm
Khổ 1000mm phù hợp với nhiều nhu cầu gia công có chiều rộng vừa phải. Từ cuộn khổ 1000mm, khách hàng có thể xả băng thành các khổ nhỏ hơn hoặc cắt theo kích thước phục vụ từng hạng mục.
Khổ cuộn Inox 304 0.4mm 1200mm
Khổ 1200mm cho diện tích sử dụng lớn hơn, phù hợp với những đơn hàng cần tối ưu số lượng mối nối hoặc cần cắt các chi tiết có kích thước rộng.
Khổ cuộn Inox 304 0.4mm 1500mm
Khổ 1500mm phù hợp với các nhu cầu gia công có chiều rộng lớn. Khi mua nguyên cuộn hoặc chiết cuộn từ khổ lớn, khách hàng có thể chủ động hơn trong việc phân chia vật liệu theo bản vẽ.
Thực tế, kích thước cuộn, chiều dài cuộn, dung sai độ dày và chiều rộng cần được xác nhận theo từng lô hàng. Các tiêu chuẩn sản xuất có thể quy định dung sai khác nhau theo khổ rộng và chiều dày.
Thông số kỹ thuật cuộn Inox 304 0.4mm
| Thông số |
Quy cách tham khảo |
| Tên sản phẩm |
Cuộn Inox 304 0.4mm |
| Mác inox |
SUS304 / 304 |
| Độ dày |
0.4mm |
| Khổ rộng |
1000mm / 1200mm / 1500mm |
| Bề mặt |
2B / BA |
| Dạng sản phẩm |
Cuộn |
| Từ tính |
Inox Austenitic, thông thường không từ tính ở trạng thái ủ |
| Khả năng gia công |
Cắt, xả băng, chấn, dập, tạo hình |
| Khối lượng riêng tham khảo |
7.93 kg/dm³ |
| Chứng từ |
Có thể cung cấp theo từng nguồn hàng/lô hàng |
Thông số thực tế cần được đối chiếu theo CO, CQ, Mill Test Certificate hoặc chứng từ chất lượng đi kèm lô hàng nếu khách hàng có yêu cầu kiểm soát vật liệu.
Quy trình sản xuất cuộn cán nguội inox
Cuộn inox 304 cán nguội được sản xuất qua nhiều công đoạn nhằm kiểm soát độ dày, độ phẳng và chất lượng bề mặt.

Về cơ bản, quy trình có thể gồm:
Nguyên liệu → cán nóng → ủ và xử lý bề mặt → cán nguội → ủ → tẩy sạch bề mặt → hoàn thiện bề mặt → kiểm tra → xả cuộn/đóng gói.
Trong quá trình cán nguội, vật liệu được đưa qua hệ thống cán để giảm chiều dày và kiểm soát kích thước. Sau các công đoạn nhiệt luyện và xử lý bề mặt, inox tiếp tục được hoàn thiện nhằm đạt yêu cầu về độ phẳng, độ dày và ngoại quan.
Đối với vật liệu inox mỏng 0.4mm, việc kiểm soát độ dày và độ phẳng đặc biệt quan trọng vì vật liệu càng mỏng càng dễ bị biến dạng trong quá trình vận chuyển, xả cuộn hoặc gia công.
Phân biệt bề mặt cuộn Inox 304 0.4mm 2B và BA
Bề mặt là yếu tố cần xác định rõ trước khi mua cuộn Inox 304 0.4mm bởi cùng một mác inox 304 nhưng bề mặt 2B và BA có ngoại quan khác nhau và phù hợp với những mục đích sử dụng khác nhau.
2B là một trong những bề mặt inox cán nguội phổ biến nhất.
Bề mặt 2B thường có màu sáng bạc, tương đối mịn, đồng đều và có độ phản xạ ánh sáng nhất định nhưng không tạo hiệu ứng bóng gương như BA.
Inox 304 0.4mm 2B thường được lựa chọn cho các nhu cầu:
- Gia công cơ khí.
- Thiết bị dân dụng.
- Tấm ốp và chi tiết nội thất.
- Máng, vỏ và chi tiết thiết bị.
- Gia công chấn, dập.
- Các hạng mục cần bề mặt inox sạch, sáng và dễ vệ sinh.
- Bọc bảo ôn đường ống
Cuộn Inox 304 0.4mm bề mặt BA
BA – Bright Annealed là bề mặt có độ sáng và độ phản chiếu cao hơn 2B.

Bề mặt BA thường được ưu tiên khi yếu tố ngoại quan đóng vai trò quan trọng, chẳng hạn:
- Trang trí nội thất.
- Chi tiết quảng cáo.
- Nẹp inox.
- Các chi tiết có yêu cầu thẩm mỹ cao.
- Gia công sản phẩm cần bề mặt sáng.
- Một số chi tiết thiết bị dân dụng.
Khi đặt hàng, khách hàng nên xác định rõ mác inox + độ dày + khổ rộng + bề mặt thay vì chỉ yêu cầu “inox 304 0.4mm”. Điều này giúp hạn chế nhầm lẫn giữa các loại hàng có cùng mác nhưng khác bề mặt.
Tính chất hóa học inox 304 0.4mm
Độ dày 0.4mm không làm thay đổi mác thép. Thành phần hóa học của inox 304 được kiểm soát theo tiêu chuẩn vật liệu tương ứng.
Theo dữ liệu kỹ thuật của Nippon Steel đối với NAR-304, tương ứng SUS304, thành phần giới hạn gồm C ≤0.08%, Si ≤1.00%, Mn ≤2.00%, P ≤0.040%, S ≤0.030%, Cr 18.00–20.00% và Ni 8.00–10.50%.
Thành phần hóa học có trong cuộn Inox 304 0.4mm
| Thành phần |
Hàm lượng theo % khối lượng |
| Carbon (C) |
≤ 0.08% |
| Silicon (Si) |
≤ 1.00% |
| Mangan (Mn) |
≤ 2.00% |
| Phốt pho (P) |
≤ 0.040% |
| Lưu huỳnh (S) |
≤ 0.030% |
| Crom (Cr) |
18.00 – 20.00% |
| Niken (Ni) |
8.00 – 10.50% |
| Molypden (Mo) |
Không quy định trong bảng SUS304 nêu trên |
Lưu ý: bảng trên là giới hạn thành phần của mác SUS304 theo nguồn kỹ thuật được dẫn, không phải kết quả phân tích riêng của một cuộn Inox 304 0.4mm cụ thể. Khi cần xác nhận chính xác thành phần của từng lô hàng, cần căn cứ vào Mill Test Certificate/CO-CQ của nhà sản xuất hoặc lô hàng.
Công thức tính trọng lượng cuộn Inox 304 0.4mm
Để chủ động dự toán khối lượng vật liệu, có thể sử dụng công thức:
Trọng lượng = Dày × Rộng × Dài × 7.93 / 1000
Trong đó:
- Dày: mm.
- Rộng: mm.
- Dài: mét.
- 7.93: khối lượng riêng tham khảo của inox 304, kg/dm³.
- Trọng lượng: kg.
Ví dụ, với cuộn Inox 304 0.4mm khổ 1000mm, chiều dài 1m:
0.4 × 1000 × 1 × 7.93 / 1000 = 3.172 kg/m
Với khổ 1200mm:
0.4 × 1200 × 1 × 7.93 / 1000 = 3.806 kg/m
Với khổ 1500mm:
0.4 × 1500 × 1 × 7.93 / 1000 = 4.758 kg/m
Đây là trọng lượng lý thuyết để tham khảo. Trọng lượng thực tế của từng cuộn có thể thay đổi theo chiều dài thực tế, dung sai kích thước, mép xén và điều kiện sản xuất.
Nhờ đặc tính chống ăn mòn, bề mặt sáng và khả năng gia công tốt, cuộn Inox 304 0.4mm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
Trang trí và quảng cáo
Vật liệu có thể được sử dụng để:
- Bọc bảo ôn đường ống
- Cắt chữ nổi inox.
- Làm viền biển hiệu.
- Nẹp trang trí.
- Chi tiết ốp tường.
- Chi tiết trang trí trần.
- Đồ thủ công mỹ nghệ.
- Các sản phẩm yêu cầu bề mặt sáng và tính thẩm mỹ.
Đặc biệt, bề mặt BA có thể được ưu tiên cho các chi tiết mà ngoại quan đóng vai trò quan trọng.

Gia công điện dân dụng và công nghiệp
Cuộn inox mỏng có thể được cắt và tạo hình thành các chi tiết kỹ thuật, vỏ bảo vệ, chi tiết thiết bị, bộ phận tản nhiệt hoặc một số loại lưới và chi tiết nhỏ tùy thiết kế.
Xây dựng và nội thất
Inox 304 0.4mm có thể được sử dụng cho:
- Chi tiết máng.
- Nẹp inox.
- Viền trang trí.
- Tấm ốp chi tiết.
- Chi tiết chống ẩm.
- Vách hoặc bộ phận trang trí.
- Các chi tiết nội thất cần vật liệu inox.
Lưu ý khi sử dụng inox 304 dày 0.4mm
Độ dày 0.4mm giúp vật liệu nhẹ và dễ gia công nhưng đồng thời khả năng chịu va đập trực tiếp thấp hơn so với inox dày.
Do đó, đối với những vị trí chịu lực, chịu va đập hoặc cần độ cứng cao, cần lựa chọn độ dày phù hợp thay vì chỉ dựa vào mác inox.
Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông dụng, nhưng không nên hiểu rằng inox 304 hoàn toàn không bị ăn mòn trong mọi điều kiện. Môi trường chứa hóa chất mạnh, ion chloride cao hoặc điều kiện sử dụng đặc biệt cần được xem xét riêng.
PHÚC CƯỜNG CUNG CẤP CUỘN INOX 304 0.4MM, CHIẾT LẺ, GIAO TẬN CÔNG TRÌNH
Nhu cầu sử dụng cuộn Inox 304 0.4mm trong thực tế rất đa dạng. Có khách hàng cần nguyên cuộn phục vụ sản xuất liên tục; cũng có khách hàng chỉ cần một lượng vừa đủ cho một công trình, một đơn hàng gia công hoặc một hạng mục cụ thể.
Phúc Cường hướng đến phương án cung cấp linh hoạt: số lượng lớn hay nhỏ đều có thể trao đổi theo nhu cầu thực tế, từ kiểm tra quy cách, kiểm tra tồn kho đến tư vấn phương án giao hàng.
Phúc Cường cung cấp cuộn Inox 304 0.4mm
Phúc Cường cung cấp cuộn Inox 304 0.4mm với các lựa chọn về khổ rộng và bề mặt theo tình trạng hàng thực tế.
Khách hàng có thể yêu cầu:
- Inox 304 dày 0.4mm.
- Khổ 1000mm.
- Khổ 1200mm.
- Khổ 1500mm.
- Bề mặt 2B.
- Bề mặt BA.
- Nguyên cuộn.
- Chiết cuộn theo nhu cầu.
- Cắt/xả theo quy cách phù hợp với đơn hàng.
Đối với những đơn hàng cần kiểm soát nguồn gốc vật liệu, Phúc Cường hỗ trợ kiểm tra chứng từ chất lượng theo từng lô hàng khi có sẵn, giúp khách hàng có thêm cơ sở đối chiếu trước khi đưa vật liệu vào sản xuất.
Cách mua cuộn Inox 304 0.4mm tại Phúc Cường
Để báo giá chính xác, khách hàng chỉ cần cung cấp một số thông tin cơ bản:
1. Mác inox: Inox 304.
2. Độ dày: 0.4mm.
3. Khổ rộng: 1000mm, 1200mm, 1500mm hoặc kích thước khác.
4. Bề mặt: 2B hoặc BA.
5. Số lượng: nguyên cuộn, số kg hoặc chiều dài cần sử dụng.
6. Địa điểm giao hàng: nhà máy, công trình, kho hoặc địa chỉ nhận hàng.
Từ các thông tin trên, Phúc Cường có thể kiểm tra tình trạng hàng, xác nhận quy cách thực tế và gửi báo giá theo đơn hàng.
Không phải công trình nào cũng cần nguyên một cuộn inox.
Với những đơn hàng có nhu cầu nhỏ, Phúc Cường có thể trao đổi phương án chiết cuộn theo chiều dài hoặc khối lượng phù hợp, tùy tình trạng cuộn và khả năng xả hàng thực tế.

Điều này giúp khách hàng hạn chế việc mua dư vật liệu, giảm lượng tồn kho và chủ động hơn về chi phí nguyên liệu.
Đối với doanh nghiệp sản xuất, xưởng cơ khí, đơn vị quảng cáo, nội thất hoặc nhà thầu, việc lấy đúng quy cách cần thiết cũng giúp giảm thời gian xử lý vật liệu trước khi đưa vào sản xuất.
Giao cuộn Inox 304 0.4mm tận nơi, tận công trình
Phúc Cường hỗ trợ phương án giao hàng linh hoạt theo từng đơn hàng.
Không chỉ cung cấp hàng tại kho, sản phẩm có thể được trao đổi phương án giao đến nhà máy, kho hàng hoặc chân công trình theo địa điểm khách hàng yêu cầu.
Khu vực phục vụ có thể bao gồm:
- Thủ Dầu Một.
- Củ Chi.
- Bàu Bàng.
- Tân Uyên.
- Bình Phước.
- Gia Lai.
- Kon Tum.
- Hậu Giang.
- Bến Tre.
- Đắk Nông.
- Đắk Lắk.
- Tây Ninh.
- Và các khu vực khác theo từng đơn hàng.
Đối với đơn hàng số lượng lớn, khách hàng nên cung cấp trước địa điểm giao, khối lượng và thời gian cần hàng để Phúc Cường chủ động phương án vận chuyển.
Báo giá cuộn Inox 304 0.4mm cần những thông tin gì?
Giá cuộn inox không chỉ phụ thuộc vào mác 304 mà còn phụ thuộc vào độ dày, khổ rộng, bề mặt, nguồn hàng, số lượng, quy cách chiết cuộn và địa điểm giao hàng.
Do đó, để nhận báo giá sát với nhu cầu thực tế, khách hàng nên gửi đầy đủ:
Inox 304 + 0.4mm + khổ rộng + bề mặt + số lượng + địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Inox 304 dày 0.4mm, khổ 1200mm, bề mặt 2B, cần 500kg, giao tại công trình ở Bình Dương.
Thông tin càng rõ, việc kiểm tra tồn kho và xây dựng phương án giao hàng càng nhanh.
Chứng từ và chất lượng hàng hóa
Đối với các công trình, nhà máy và đơn hàng sản xuất công nghiệp, yếu tố chất lượng vật liệu luôn cần được quan tâm song song với giá thành.
Tùy từng lô hàng và yêu cầu của khách hàng, có thể trao đổi về các chứng từ như CO, CQ, Mill Test Certificate hoặc hồ sơ chất lượng liên quan.
Đối với đơn hàng yêu cầu nghiêm ngặt về vật liệu, khách hàng nên xác định ngay từ đầu các tiêu chí như:
- Mác inox.
- Tiêu chuẩn áp dụng.
- Độ dày.
- Khổ rộng.
- Bề mặt.
- Dung sai.
- Chứng từ cần cung cấp.
- Quy cách đóng gói.
- Địa điểm và thời gian giao hàng.
Việc xác định rõ yêu cầu ngay từ đầu giúp hạn chế phát sinh trong quá trình nghiệm thu và đưa vật liệu vào sản xuất.
Phúc Cường – linh hoạt từ đơn hàng nhỏ đến số lượng lớn
Thị trường inox công nghiệp không chỉ có những đơn hàng hàng tấn. Nhu cầu thực tế có thể từ vài chục kilogram cho một hạng mục nhỏ đến nhiều tấn cho nhà máy hoặc dự án.
Vì vậy, Phúc Cường xây dựng phương án cung cấp theo hướng linh hoạt về số lượng, rõ ràng về quy cách và chủ động về giao hàng.
Khách hàng có thể trao đổi nhu cầu thực tế để được kiểm tra:
Tồn kho → Quy cách → Bề mặt → Chứng từ → Số lượng → Báo giá → Vận chuyển → Giao hàng.
Với danh mục vật liệu inox đa dạng, Phúc Cường hướng đến việc đáp ứng cả những đơn hàng cần số lượng lớn cho sản xuất và những nhu cầu chiết lẻ phục vụ công trình, xưởng gia công hoặc đơn hàng nhỏ.
Kết luận
Cuộn Inox 304 0.4mm là lựa chọn phù hợp cho nhiều nhu cầu gia công nhờ sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn, tính thẩm mỹ, khả năng tạo hình và trọng lượng vật liệu tương đối thấp.
Khi lựa chọn sản phẩm, khách hàng nên xác định đầy đủ mác 304, độ dày 0.4mm, khổ rộng 1000/1200/1500mm, bề mặt 2B hoặc BA, số lượng và địa điểm giao hàng.
Phúc Cường cung cấp cuộn Inox 304 0.4mm theo nhu cầu thực tế, hỗ trợ chiết cuộn, kiểm tra tồn kho, tư vấn quy cách, báo giá và giao hàng tận nơi, tận công trình.
Dù nhu cầu là một lượng nhỏ phục vụ gia công hay số lượng lớn cho nhà máy, việc xác định đúng quy cách ngay từ đầu giúp khách hàng chủ động hơn về vật liệu, hạn chế tồn dư và tối ưu chi phí vận chuyển.
Liên hệ Phúc Cường để kiểm tra tồn kho, quy cách cuộn Inox 304 0.4mm, bề mặt 2B/BA và nhận báo giá theo số lượng thực tế.
Địa chỉ VP:
679/17 đường Phú Lợi, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh
Kho / bãi:
122 đường 3 tháng 2, Phường Lái Thiêu, TP Hồ Chí Minh
Kho / bãi 2:
Khu nhà xưởng 927 đường Tỉnh Lộ 43, KP2, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh
HOTLINE + ZALO:
KD1: 0859 316 304 KD2: 0973 357 095
KD3: 0941 593 288 KD4: 0842 722 732
Email: thegioikimloai@gmail.com
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.