TẤM INOX 304 1.2MM

Tấm inox 304 1.2mm (1.2 ly): quy cách, khổ tấm, trọng lượng, bề mặt 2B, BA, HL, No.4, giá và cắt theo kích thước. Liên hệ Phúc Cường báo giá.

Gọi Ngay 0859 316 304 

THÔNG TIN BỔ SUNG
Chiều dày 1.2mm
Khổ tấm 1000, 1200, 1500 mm, theo thực tế
Bề mặt 2B, BA, HL, No.4...
Xuất xứ Việt Nam, Nhập Khẩu
Tình trạng có sẵn

TẤM INOX 304 1.2MM – QUY CÁCH, GIÁ, TRỌNG LƯỢNG, BỀ MẶT VÀ CẮT THEO YÊU CẦU

Tấm inox 304 1.2mm là dòng inox tấm có độ dày 1,2mm, được sử dụng trong nhiều hạng mục cơ khí, chế tạo máy, thiết bị công nghiệp, thực phẩm, nhà bếp, bồn, máng, tủ, vách và các sản phẩm cần vật liệu inox có khả năng chống ăn mòn tốt.

So với tấm inox 304 dày 1mm, độ dày 1.2mm cho khả năng chịu lực và độ cứng cao hơn nhưng vẫn giữ được ưu điểm tương đối dễ cắt, chấn, gia công. Đây là một lựa chọn đáng cân nhắc khi 1mm hơi mỏng nhưng 1.5mm lại chưa cần thiết.

Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn tấm inox 304 1.2mm bề mặt 2B, BA, Hairline, No.4…, khổ tấm nguyên hoặc cắt theo kích thước.

Phúc Cường cung cấp và tư vấn tấm inox 304 theo độ dày, khổ tấm, bề mặt và nhu cầu gia công thực tế.


Tấm inox 304 1.2mm là gì?

Tấm inox 304 1.2mm là thép không gỉ mác 304 / SUS 304, được sản xuất dưới dạng tấm với chiều dày danh nghĩa 1,2mm.

kho cuộn inox 304

Trong thực tế, khách hàng có thể tìm kiếm sản phẩm bằng nhiều cách gọi khác nhau:

  • Tấm inox 304 1.2mm
  • Tấm inox 304 dày 1.2mm
  • Tấm inox 304 1,2mm
  • Inox 304 tấm 1.2mm
  • Tấm inox 304 1.2 ly
  • Inox 304 tấm 1.2 ly
  • Tấm SUS 304 1.2mm

Các cách gọi trên đều hướng đến nhóm inox 304 dạng tấm có chiều dày khoảng 1,2mm.

Inox 304 là một trong những mác thép không gỉ được sử dụng rộng rãi nhờ sự cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền, khả năng gia công và tính thẩm mỹ.

Thông số cơ bản tấm inox 304 1.2mm

Thông số Tấm inox 304 1.2mm
Mác inox 304 / SUS 304
Chiều dày 1.2mm
Cách gọi 1.2mm / 1.2 ly
Dạng sản phẩm Tấm
Bề mặt 2B, BA, HL, No.4…
Khổ tấm Theo quy cách thực tế
Chiều dài Theo quy cách thực tế
Gia công Cắt, chấn, đột, gia công theo yêu cầu
Ứng dụng Cơ khí, công nghiệp, thực phẩm, thiết bị, trang trí…

Lưu ý: Độ dày thực tế có thể có dung sai theo tiêu chuẩn sản xuất. Khi mua hàng cho công trình hoặc sản phẩm có yêu cầu kỹ thuật cao, nên xác nhận rõ tiêu chuẩn và dung sai cần thiết.


Tấm inox 304 1.2mm khác gì tấm inox 304 1mm?

Đây là câu hỏi thực tế khi khách hàng đang phân vân giữa hai quy cách.

Điểm khác biệt trực tiếp nhất nằm ở chiều dày vật liệu.

Tiêu chí Inox 304 1mm Inox 304 1.2mm
Độ dày 1.0mm 1.2mm
Trọng lượng/m² ≈ 7,93kg ≈ 9,52kg
Độ cứng/độ ổn định Thấp hơn Cao hơn
Khả năng chịu lực Thấp hơn Tốt hơn
Chi phí vật liệu Thấp hơn Cao hơn
Gia công Dễ Vẫn thuận tiện
Ứng dụng Tấm mỏng Cần độ dày cao hơn

Nếu sản phẩm chỉ cần một lớp inox mỏng, nhẹ và không chịu tải đáng kể, 1mm có thể đã đáp ứng.

Nếu cần tấm cứng cáp hơn, hạn chế biến dạng hoặc cần thêm một mức dự phòng về độ dày, 1.2mm là lựa chọn đáng cân nhắc.

Không nên mặc định rằng 1.2mm luôn tốt hơn 1mm. Độ dày phù hợp phải được lựa chọn dựa trên thiết kế và điều kiện làm việc thực tế.


Tấm inox 304 1.2mm có những khổ nào?

Khổ tấm là yếu tố cần xác định ngay khi đặt hàng.

Một số khổ inox tấm thường gặp trên thị trường gồm:

  • Tấm inox 304 1.2mm khổ 1000mm
  • Tấm inox 304 1.2mm khổ 1220mm
  • Tấm inox 304 1.2mm khổ 1500mm
  • Tấm inox 304 1.2mm khổ 1524mm
  • Tấm inox 304 1.2mm 1000 × 2000mm
  • Tấm inox 304 1.2mm 1220 × 2440mm
  • Tấm inox 304 1.2mm 1500 × 3000mm
  • Tấm inox 304 1.2mm cắt theo kích thước

Bảng quy cách tham khảo

Khổ tấm Chiều dài Độ dày
1000mm 2000mm 1.2mm
1220mm 2440mm 1.2mm
1500mm 3000mm 1.2mm
Theo yêu cầu Theo yêu cầu 1.2mm

Nếu khách hàng cần một kích thước cụ thể, có thể gửi:

Chiều rộng × chiều dài × số lượng

để Phúc Cường kiểm tra quy cách hàng có sẵn hoặc phương án cắt phù hợp.


Tấm inox 304 1.2mm nặng bao nhiêu?

Đây là thông tin đặc biệt quan trọng khi khách hàng cần tính giá vật liệu, khối lượng hàng và chi phí vận chuyển.

Quy trình sản xuất cuộn cán nguội inox

Với khối lượng riêng tham khảo của inox 304 khoảng 7.930kg/m³, tấm dày 1.2mm có trọng lượng lý thuyết khoảng:

7,93 × 1,2 = 9,516kg/m²

Có thể làm tròn để tính nhanh:

Tấm inox 304 1.2mm ≈ 9,52kg/m²

Công thức tính trọng lượng

Có thể sử dụng công thức:

Trọng lượng (kg) ≈ Dài (m) × Rộng (m) × 9,516

Ví dụ:

Tấm inox 304 1.2mm kích thước 1000 × 2000mm

Diện tích:

1 × 2 = 2m²

Trọng lượng:

2 × 9,516 = 19,03kg/tấm

Bảng trọng lượng tham khảo

Quy cách Trọng lượng lý thuyết
1000 × 2000 × 1.2mm ≈ 19,03kg
1000 × 2400 × 1.2mm ≈ 22,84kg
1220 × 2440 × 1.2mm ≈ 28,33kg
1250 × 2500 × 1.2mm ≈ 29,74kg
1500 × 3000 × 1.2mm ≈ 42,82kg
1500 × 6000 × 1.2mm ≈ 85,64kg

Các con số trên là trọng lượng lý thuyết, được tính dựa trên khối lượng riêng tham khảo của inox 304. Trọng lượng cân thực tế có thể chênh lệch do dung sai chiều dày, kích thước và điều kiện sản xuất.


Tấm inox 304 1.2mm giá bao nhiêu?

Giá tấm inox 304 1.2mm phụ thuộc vào nhiều yếu tố và không nên cố định một mức giá duy nhất cho mọi thời điểm.

Giá có thể được báo theo:

  • Kg
  • Tấm
  • Kích thước cắt
  • Hạng mục gia công

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá

1. Giá nguyên liệu

Giá inox có thể biến động theo thị trường nguyên liệu và thời điểm nhập hàng.

2. Khổ tấm

Tấm có kích thước lớn sẽ có tổng trọng lượng và giá trị cao hơn.

3. Bề mặt

2B, BA, HL, No.4… có thể có mức giá khác nhau tùy nguồn hàng và yêu cầu.

4. Số lượng

Đơn hàng số lượng lớn thường có phương án giá khác so với mua lẻ từng tấm.

5. Gia công

Nếu cần cắt, chấn, đột hoặc gia công theo bản vẽ, chi phí sẽ được tính thêm tùy yêu cầu.

6. Vận chuyển

Địa điểm giao hàng, khối lượng và kích thước đơn hàng cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí.

Cách yêu cầu báo giá nhanh

Khách hàng chỉ cần gửi:

Inox 304 × 1.2mm × khổ × bề mặt × số lượng

Ví dụ:

Tấm inox 304 × 1.2mm × 1220 × 2440mm × 2B × 20 tấm.

Hoặc:

Inox 304 × 1.2mm × 500 × 1000mm × 50 tấm, cần cắt theo kích thước.

Phúc Cường có thể dựa vào thông tin này để kiểm tra hàng và tư vấn phương án phù hợp.


Tấm inox 304 1.2mm có những bề mặt nào?

Bề mặt quyết định khá nhiều đến ngoại quan, khả năng vệ sinh và mục đích sử dụng của tấm inox.

Tấm inox 304 1.2mm bề mặt 2B

2B là bề mặt phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp.

Đặc điểm:

  • Bề mặt tương đối mịn
  • Độ sáng vừa phải
  • Đồng đều
  • Dễ vệ sinh
  • Phù hợp nhiều mục đích gia công

2B thường được lựa chọn cho các sản phẩm công nghiệp, cơ khí và thiết bị.

Tấm inox 304 1.2mm bề mặt BA

BA có độ sáng cao hơn, thích hợp với các sản phẩm cần ngoại quan sạch và sáng.

Ứng dụng có thể gồm:

  • Nội thất
  • Thiết bị gia dụng
  • Trang trí
  • Các sản phẩm inox yêu cầu tính thẩm mỹ

Tấm inox 304 1.2mm Hairline – HL

Bề mặt Hairline có những đường xước mảnh chạy theo một hướng.

phân biệt các bề mặt inox

HL thường được lựa chọn cho:

  • Thang máy
  • Vách
  • Cửa
  • Nội thất
  • Trang trí kiến trúc

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “TẤM INOX 304 1.2MM”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Lên đầu trang
Zalo 0859 316 304 ☎ 0859 316 304 ☎ 0973 357 095 ☎ 0941 593 288